Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

불꽃

bulkkot[불꼳]Trung cấp · TOPIK II

ánh lửa

Danh từ

  1. 1

    ánh lửa

    Ánh sáng màu đỏ xảy ra từ lửa cháy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 타는 불에서 일어나는 붉은색의 빛.

    • Trong gió đông buốt giá, ngọn lửa của đống lửa trại như sắp tắt đến nơi.

    • Bí quyết món canh kimchi của nhà hàng đó nằm ở việc điều chỉnh khéo ngọn lửa của bếp ga lúc to lúc nhỏ.

  2. 2

    tia lửa

    Ánh lửa xuất hiện khi kim loại hay đá va đập vào nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 금속이나 돌 등이 서로 부딪칠 때 생기는 불빛.

    • Mỗi lần thanh kiếm của hai vị tướng va vào nhau, tia lửa bắn ra, lóe sáng gương mặt của nhau trong bóng tối.

    • Loài người bắt đầu sử dụng lửa khi biết rằng đập đá vào đá sẽ tạo ra tia lửa.