Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

본능

bonneung[본능]Trung cấp · TOPIK II

bản năng

Danh từGốc Hán: 本能bản năng

  1. 1

    bản năng

    Động tác hay vận động mà sinh vật làm được một cách tự nhiên từ lúc mới sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물체가 자연적으로 타고나서 하게 되는 동작이나 운동.

    • Động vật giao phối theo bản năng duy trì nòi giống.

    • Chú gà con theo bản năng đã tự mổ vỏ trứng chui ra.

  2. 2

    bản năng

    Sự ham muốn hay cảm xúc không thể kềm nén mà sinh vật có được một cách tự nhiên từ lúc mới sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물체가 자연적으로 타고나서 가지고 있는 억누를 수 없는 감정이나 충동.

    • Gã đàn ông đó là người sống theo bản năng hơn là lý trí.

    • Vừa nghe tiếng gầm rú của ô tô, bản năng muốn lao vun vút trên đường của Seunggyu lại trỗi dậy.