Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

복도

bokdo[복또]Trung cấp · TOPIK II

hành lang

Danh từGốc Hán: 複道phức đạo

  1. 1

    hành lang

    Lối đi lại được tạo ra một cách thông giữa các phòng trong tòa nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물 안에서 여러 방으로 통하게 만들어 놓은 통로.

    • Phòng bệnh nơi bố tôi nằm viện ở cuối hành lang dài trên tầng ba của bệnh viện.

    • Hành lang là không gian nhiều người sử dụng nên không được chạy nhảy hay chơi bóng ở hành lang.