Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

발가락

balgarak[발까락]Sơ cấp · TOPIK IBộ phận cơ thể

ngón chân

Danh từ

  1. 1

    ngón chân

    Phần chia thành 5 nhánh ở phía trước của bàn chân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 발의 앞쪽 끝에 다섯 갈래로 갈라져 있는 부분.

    • Để giảm mệt mỏi, cô ấy luồn ngón tay vào giữa các ngón chân và xoa bóp bàn chân.

    • Cô ấy chỉ toàn đi giày cao gót nên xương ngón chân cái bị cong ra ngoài, dáng bàn chân không đẹp.