Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

박다

bakda[박따]Trung cấp · TOPIK II

đóng

Động từ

  1. 1

    đóng

    Đập liên tiếp vào hay xoay tròn và cắm vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두들겨 치거나 돌려서 꽂히게 하다.

    • Trước khi bắt vít, nếu khoan lỗ sẵn thì sẽ tiện hơn.

    • Seunggyu đóng đinh và buộc dây thép để dựng một túp lều trông khá ra dáng.

  2. 2

    cẩn, lát

    Gắn hay nhét vật nhỏ vào đồ vật mà dùng để làm nền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바탕이 되는 물건에 작은 물건을 붙이거나 끼워 넣다.

    • Hoàng hậu đội chiếc vương miện được nạm đá quý.

    • Tôi đã làm bánh quy sô-cô-la gắn sô-cô-la lên bánh.

  3. 3

    đút vào

    Đẩy vào bên trong hay giữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속이나 가운데에 밀어 넣다.

    • Mẹ đã phát hiện ra bảng điểm mà tôi lén nhét dưới gầm giường.

    • Jisu nhét giấy báo vào bên trong tác phẩm điêu khắc đã hoàn thành để giữ hình dáng không bị hỏng.

  4. 4

    dồn vào, nhét vào

    Cho nhân vào món ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식에 소를 넣다.

    • Oi-sobagi, đúng như tên gọi, là món kim chi dưa chuột nhồi nhân.

    • Bỏ hạt ớt, nhồi nhân thịt vào bên trong rồi chiên là món ớt chiên ngon lành đã hoàn thành.