Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 美術mỹ thuật
- 1
mỹ thuật
Nghệ thuật thể hiện cái đẹp có thể nhìn thấy bằng mắt như tranh hay điêu khắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그림이나 조각처럼 눈으로 볼 수 있는 아름다움을 표현한 예술.
Thầy giáo giao bài tập mỹ thuật vẽ mỗi người một bức tranh làm bài tập nghỉ hè.
Jisu, người thích điêu khắc từ nhỏ, đang học chuyên ngành mỹ thuật ở đại học.