Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dồn vào, vây vào
Nhiều đối tượng tạo thành nhóm và cùng tập hợp lại một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 한꺼번에 무리를 지어 모이다.
Đàn kiến kéo đến quanh viên kẹo rơi trên đường.
Các phóng viên bắt đầu kéo đến sân bay để đưa tin về việc nhập cảnh của diễn viên nổi tiếng.
- 2
kéo đến
Mây hay sóng… cùng lúc kéo tới ồ ạt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구름이나 파도 등이 한꺼번에 많이 몰리다.
Mẹ vừa mở cửa phòng, gió lạnh đã ùa vào trong.
Những đám mây trên trời dần dồn về một chỗ rồi chẳng mấy chốc những hạt mưa nặng bắt đầu rơi lộp độp.
- 3
dâng trào
Tâm trạng, tình cảm hay khí thế… cùng lúc ùa tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기분이나 감정, 기운 등이 한꺼번에 몰리다.
Khi giành chức vô địch trong trận đấu, Seung-gyu trào dâng niềm xúc động không kìm nén được.
Min-jun bắt đầu thấy hối hận trào dâng về việc hôm qua đã nói lời nặng nề với mẹ.