Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách lén lút, một cách bí mật
Người khác không biết được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 알지 못하게.
Bọn trẻ lén hái trộm vài quả dưa lê ở ruộng mà chủ không biết.
Minjun lén nghe trộm cuộc nói chuyện của bố mẹ thì bị bắt quả tang.