Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

메달

medal[메달]Trung cấp · TOPIK II

huy chương

Danh từGốc Hán: medal

  1. 1

    huy chương

    Miếng kim loại tròn và dẹt được khắc chữ hay hình ảnh với ý nghĩa trao hưởng hoặc hoặc kỷ niệm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상으로 주거나 기념하는 뜻으로 주는, 글씨나 그림을 새겨 만든 납작하고 둥근 쇠붙이.

    • Tại Thế vận hội lần này, nước ta đã giành được tám mươi tấm huy chương.

    • Thật đáng tiếc, các tuyển thủ của chúng ta đã để vuột mất huy chương trong trận đấu này.