Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

멈추다

meomchuda[멈추다]Sơ cấp · TOPIK I

dừng

Động từ

  1. 1

    dừng

    Động tác hay hay trạng thái không được tiếp tục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동작이나 상태가 계속되지 않다.

    • Không biết đau ở đâu mà đứa bé cứ khóc mãi không ngừng.

    • Tiếng gọi tôi ngừng lại rồi lại vang lên.

  2. 2

    tạnh (mưa), hết (tuyết)

    Tuyết hay mưa ngừng rơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이나 비 등이 그만 내리다.

    • Đứng dưới mái hiên một lát, khi nào mưa tạnh bớt thì đi nhé.

    • Tuyết có vẻ chưa tạnh ngay được nên hôm nay tôi không nên lái xe.

  3. 3

    ngừng, chết (máy), đứng lại

    Không tiếp tục vận hành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계속 움직이지 않다.

    • Cánh cửa đã mở ra.

    • Con quay đang quay đều thì chao đảo rồi dừng lại.

  4. 4

    ngừng, dừng

    Ngừng thực hiện công việc hay động tác đang làm dở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일이나 동작을 그만 하다.

    • Nhìn thấy mẹ, đứa bé mới chịu nín khóc.

    • Mọi người hãy dừng việc đang làm lại và nghe tôi nói.