Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bị phát hiện, bị bại lộ
Điều định giấu giếm bị người khác biết được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숨기려던 것이 남에게 알려지다.
Đứa bé định ăn trộm đồ trong cửa hàng bị chủ phát hiện, vừa khóc vừa xin lỗi.
Jun lén đọc truyện tranh trong giờ học thì bị thầy giáo phát hiện và bị mắng một trận.
- 2
làm lộ, phát hiện
Người khác biết được điều định giấu giếm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숨기려던 것을 남이 알게 되다.
Tôi còn nhớ hồi nhỏ bị phát hiện lén nhìn bài thi của bạn và bị thầy mắng rất nặng.
Chuyện diễn viên nổi tiếng Kim và ca sĩ Lee bí mật hẹn hò bị phóng viên phát hiện nên đã được cả thế giới biết đến.