Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách tất yếu, một cách dĩ nhiên
Làm như vậy là đúng, là hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Hàn: 그렇게 하는 것이 옳으므로 당연히.
Chúng ta đương nhiên phải kính trọng người lớn tuổi.
Cha mẹ đương nhiên phải yêu thương con cái và con cái đương nhiên phải hiếu thảo với cha mẹ.
- 2
một cách thích hợp, một cách xác đáng
Một cách thích đáng với tình hình hay điều kiện nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 조건이나 상황에 적당하게.
Ra khỏi nhà, anh ấy chẳng có nơi nào thích hợp để đi nên lang thang trên phố.
Tôi ra chợ để mua trái cây nhưng không có gì vừa ý nên đành quay về.