Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

들어주다

deureojuda[드러주다]Trung cấp · TOPIK II

chấp nhận, nhận lời

Động từ

  1. 1

    chấp nhận, nhận lời

    Chấp nhận yêu cầu hay sự nhờ vả của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 부탁이나 요구 등을 받아들이다.

    • Nếu tôi chấp nhận lời nhờ của cậu thì cậu phải làm gì đó cho tôi để đáp lại.

    • Ai chạy đến cái cây lớn đằng kia rồi quay lại đầu tiên thì tôi sẽ thực hiện cho một điều ước nhé.