Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chấp nhận, nhận lời
Chấp nhận yêu cầu hay sự nhờ vả của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 부탁이나 요구 등을 받아들이다.
Nếu tôi chấp nhận lời nhờ của cậu thì cậu phải làm gì đó cho tôi để đáp lại.
Ai chạy đến cái cây lớn đằng kia rồi quay lại đầu tiên thì tôi sẽ thực hiện cho một điều ước nhé.