Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm hiện ra, phô bày
Làm cho thấy cái bị che chắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가려져 있던 것을 보이게 하다.
Nghe tôi nói xong, Jisu nhe răng cười.
Người mẹ để lộ ngực ra để cho em bé bú.
- 2
làm lộ ra, phơi bày
Làm sáng tỏ sự thật bị che giấu hoặc chưa được biết đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감춰지거나 알려지지 않았던 사실을 밝히다.
Người đàn ông đã để lộ ý đồ muốn chiếm đoạt hết số tiền.
Tên tội phạm đã táo bạo lộ diện trước mọi người.
- 3
bộc lộ
Biểu hiện thái độ, tình cảm, cá tính...
Định nghĩa tiếng Hàn: 태도나 감정, 개성 등을 표현하다.
Màn trình diễn piano của cô bé ấy bộc lộ tài năng thiên bẩm.
Thái độ và hành động khiêm nhường của thầy thể hiện rõ nhân cách của thầy.