Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

돌아가다

doragada[도라가다]Sơ cấp · TOPIK I

xoay vòng, quay vòng

Động từ

  1. 1

    xoay vòng, quay vòng

    Vật thể lấy một điểm làm tâm di chuyển vẽ thành vòng tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 한 점을 중심으로 하여 원을 그리면서 움직이다.

    • Gió thổi, chiếc chong chóng dựng bên cửa sổ bắt đầu quay.

    • Không biết có vấn đề gì mà bánh xe của robot có vẻ quay rồi ngay lập tức dừng lại.

  2. 2

    xoay chuyển, xoay vần

    Sự việc hay tình hình trở thành trạng thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 형편이 어떤 상태로 되어 가다.

    • Xem tình hình công việc diễn ra thế này thì có vẻ khó mà xong đúng hạn.

    • Trước sự kiện lớn, công việc ở công ty vận hành bận rộn không nghỉ dù chỉ một ngày.

  3. 3

    chuyển vòng quanh

    Cái gì đó được truyền đạt theo thứ tự trong phạm vi nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 범위 안에서 어떤 것이 차례로 전달되다.

    • Khi micro bắt đầu được chuyền đi, mọi người lần lượt tự giới thiệu.

    • Ji-su không uống được rượu nên thấy ly rượu được chuyền đi là đã lo lắng.

  4. 4

    xoay vòng

    Di chuyển lần lượt theo thứ tự.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차례대로 순번을 옮겨 가다.

    • Cảnh sát thay phiên nhau theo dõi nghi phạm.

    • Từ hôm nay chúng ta thay phiên nhau mỗi người một lần dọn vệ sinh nhé.