Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 對象đối tượng
- 1
đối tượng
Người hay vật trở thành mục tiêu hay của sự việc hay hành động nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동의 상대나 목표가 되는 사람이나 물건.
Cuốn truyện thiếu nhi này là câu chuyện viết cho đối tượng là trẻ em.
Những nghệ sĩ nổi tiếng cũng trở thành đối tượng được thanh thiếu niên quan tâm.