Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 多少đa thiếu
- 1
sự ít nhiều
Sự ít và nhiều của lượng hay mức độ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분량이나 정도의 많고 적음.
Tuy có khác biệt đôi chút nhưng trẻ em thường bắt đầu biết đi sau khi tròn một tuổi.
Việc thi công đường trước chung cư có thể gây ra đôi chút bất tiện, mong quý vị thông cảm.
- 2
một chút
Lượng hay mức độ nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작은 분량이나 정도.
Để giảm bớt dù chỉ một chút chi phí du lịch, chúng tôi ngủ ở phòng xông hơi.
Chỉ sau khi có con, tôi mới có thể hiểu được phần nào tâm tư của mẹ.
2.Phó từGốc Hán: 多少
- 1
ít nhiều
Chút ít ở chừng mực nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 정도 조금.
Uống thuốc xong, cơn sốt của đứa bé đã giảm đi phần nào.
Còn ba mươi phút nữa mới đến giờ xuất phát nên vẫn còn hơi thong thả.