Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내밀다

naemilda[내밀다]Trung cấp · TOPIK II

chìa ra, giơ ra

Động từ

  1. 1

    chìa ra, giơ ra

    Làm cho một phần của cơ thể hoặc vật thể thò ra trước hoặc bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 물체의 일부분이 밖이나 앞으로 나가게 하다.

    • Anh ấy chìa tay ra và đề nghị bắt tay tôi.

    • Vừa gõ cửa thì một cậu bé thò mỗi khuôn mặt ra ngoài cửa.

  2. 2

    đẩy ra

    Dùng hết sức đẩy, khiến cho cái gì ra khỏi không gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘껏 밀어서 어떤 공간에서 밖으로 나가게 하다.

    • Quân ta đã đẩy lùi quân địch ra khỏi biên giới.

    • Thuốc đó đã nhanh chóng tống phân tồn đọng ra khỏi cơ thể.

  3. 3

    chìa ra, đưa ra

    Đưa ra cho với ý bảo hãy cầm đồ vật hoặc tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건을 받으라고 내어 주다.

    • Trong phong bì anh ấy đưa ra có tiền.

    • Tôi không nhận bức thư anh ấy đưa ra mà quay lưng bỏ đi.

  4. 4

    đùn đẩy, đẩy, tống

    Đẩy cái mình phải làm cho người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기가 할 것을 남에게 미루다.

    • Anh ta đẩy hết việc nhà cho vợ rồi bỏ ra khỏi nhà.

    • Trưởng phòng Kim đẩy hết việc cho nhân viên cấp dưới rồi vô trách nhiệm ra về.