Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nghiêng, dốc
Một phía bị thấp hoặc bị xiên hơi lệch đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비스듬하게 한쪽이 낮아지거나 비뚤어지다.
Sau khi trúng bom, con tàu bị vỡ nát và nghiêng sang bên phải.
Nếu tư thế không đúng, vai hoặc xương chậu sẽ bị lệch sang một bên và có thể gây đau cơ.
- 2
nghiêng, thiên, hướng
Suy nghĩ hay xu thế dồn về một phía.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 추세가 어느 한쪽으로 쏠리다.
Dư luận đang nghiêng về phía phê phán kết quả của cuộc đàm phán lần này.
Sau khi gom ý kiến, mọi người nghiêng về phương án đi du lịch Busan.
- 3
lặn
Mặt trời hay mặt trăng lặn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해나 달이 지다.
Người sắp ra đi ấy sẽ chỉ trở về sau khi trăng tròn rồi khuyết không biết bao nhiêu lần.
Bố mẹ tôi rất nghiêm khắc nên nếu không về nhà trước khi mặt trời lặn là sẽ bị mắng.
- 4
xuống dốc, đi xuống, suy tàn, suy sụp
Tình trạng trở nên kém hơn trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 형편이 이전보다 못하여지다.
Vì bố làm ăn thất bại, gia đình tôi sa sút.
Khi các tập đoàn lớn liên tiếp phá sản, nền kinh tế quốc gia bắt đầu suy thoái.