Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 技術kỹ thuật
- 1
kỹ thuật
Phương cách áp dụng lý thuyết khoa học vào thực tế và làm cho có ích đối với đời sống của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과학 이론을 실제로 적용하여 인간 생활에 쓸모가 있게 하는 수단.
Công ty đó tự hào có công nghệ hàng đầu trong sản xuất chất bán dẫn.
Các thực tập sinh ở nhà máy đang học những công nghệ chủ yếu để làm ra sản phẩm.
- 2
kỹ thuật, kỹ năng
Năng lực hay phương pháp có thể sử dụng hay điều khiển tốt đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물을 잘 다루거나 사용할 수 있는 방법이나 능력.
Kỹ thuật làm đồ gỗ của người thợ thủ công đó có lẽ là giỏi nhất cả nước.
Người thợ gốm tài ba đã truyền lại kỹ thuật nung gốm khéo léo cho học trò.