Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
để xem đã..., xem nào...
Từ dùng khi thể hiện thái độ không rõ ràng đối với yêu cầu hay câu hỏi của đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 물음이나 요구에 대하여 분명하지 않은 태도를 나타낼 때 쓰는 말.
Cậu Kim có thấy công việc giảng dạy hợp với năng khiếu của mình không?
Để xem, cháu vẫn chưa biết rõ lắm. Chắc phải làm thêm chút nữa mới biết được.
Anh Minjun, ngày mai anh có thể đến buổi họp mặt của chúng tôi không?
Để xem, tôi cũng có hẹn khác rồi....