Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그야말로

geuyamallo[그야말로]Trung cấp · TOPIK II

quả thực, đúng là, chính là

Phó từ

  1. 1

    quả thực, đúng là, chính là

    (cách nói nhấn mạnh) Theo như sự thật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (강조하는 말로) 사실 그대로.

    • Tấm lòng của vợ tôi quả thật như thiên thần.

    • Bạn trai tôi đúng là người chẳng có lấy một điểm gì để khoe.