Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

갈다

galda[갈다]Trung cấp · TOPIK II

thay

Động từ

  1. 1

    thay

    Dẹp đồ vật đã có và đặt cái khác vào thay chỗ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 있던 물건을 치우고 그 자리에 다른 것을 대신 놓다.

    • Jisu đang thay nước bình hoa trong lớp học.

    • Anh ấy thay băng mới và sát trùng để vết thương không bị nặng thêm.

  2. 2

    thay thế

    Đổi người ở chỗ nào đó bằng người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 자리에 있는 사람을 다른 사람으로 바꾸다.

    • Giám đốc nói không ưng cô thư ký nên đã thay ngay bằng người mới.

    • Nhà vua đã thay đến hoàng hậu thứ năm và đang tìm hoàng hậu thứ sáu.