Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그만두다

geumanduda[그만두다]Sơ cấp · TOPIK I

bỏ dở, từ bỏ

Động từ

  1. 1

    bỏ dở, từ bỏ

    Ngừng lại giữa chừng việc đang làm và không làm nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일을 중간에 그치고 하지 않다.

    • Có lẽ vì chán ăn nên bố đột nhiên ngừng bữa.

    • Anh ấy nghỉ công việc đang làm và mở một cửa hàng quần áo nhỏ để buôn bán.

  2. 2

    thôi, bỏ

    Không làm việc đang định làm hay việc sẽ làm trong tương lai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 할 일이나 하려고 하던 일을 하지 않다.

    • Nếu là việc thấy rõ sẽ thất bại thì nên dừng lại ngay từ đầu.

    • Nghe tin có khách đến, tôi thôi không tắm nữa mà đi chợ trước.