Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

갖추다

gatchuda[갇추다]Trung cấp · TOPIK II

trang bị

Động từ

  1. 1

    trang bị

    Tạo ra hoặc có được những gì mình cần phải có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 있어야 할 것을 만들거나 가지다.

    • Tôi chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết để làm hộ chiếu rồi đến văn phòng quận.

    • Trường chúng tôi trang bị đầy đủ cơ sở vật chất giáo dục cho học sinh, tạo ra môi trường giáo dục tốt nhất.

  2. 2

    giữ

    Giữ đúng thái độ hay tư thế cần phải giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지켜야 할 자세나 태도를 취하다.

    • Khi tiếp xúc với người lớn tuổi phải giữ đầy đủ lễ phép.

    • Các nhân viên ăn mặc chỉnh tề và đón khách một cách lịch sự.

  3. 3

    có

    Đáp ứng thủ tục hay hình thức cần thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 절차나 형식을 만족시키다.

    • Báo cáo của Seunggyu có nội dung hay nhưng không đáp ứng đúng hình thức.

    • Vì ông nội coi trọng lễ nghi nên chúng tôi phải làm đủ mọi thủ tục phức tạp khi cúng giỗ.