Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 後hậu
- 1
sau, sau khi
Sau khi thời gian trôi qua khoảng bao lâu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼마만큼 시간이 지나간 다음.
Vài ngày sau, chúng tôi tình cờ gặp thầy giáo.
Mãi sau khi trời tạnh mưa, chúng tôi mới xuất phát đến trường.
- 2
sau, sau này
Sau khi sự việc trôi qua khoảng bao lâu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 지나간 얼마 뒤.
Sau này em muốn được học lớp của thầy.
Không biết sau này sẽ có chuyện gì nên chúng ta phải chuẩn bị cho tương lai.