Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    máu, huyết

    Thể lỏng có màu đỏ, tuần hoàn huyết quản để cung cấp ôxi và chất dinh dưỡng trong cơ thể con người hay động vật và đào thải các chất cặn bã.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸 안의 혈관을 돌며 산소와 영양분을 공급하고, 노폐물을 운반하는 붉은색의 액체.

    • Bị trúng đạn, anh ấy đổ máu rồi ngã gục.

    • Muỗi sống bằng cách hút máu người và động vật.

Cùng chủ đề: Cơ quan bên trong