Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cởi, tháo, mở
Làm cho thứ bị treo, bị cột hay bị quấn trở về trạng thái vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매이거나 묶이거나 얽힌 것을 원래의 상태로 되게 하다.
Thanh tra Kim tạm tháo còng tay cho các phạm nhân trong lúc họ ăn cơm.
Cô ấy nói ngột ngạt quá không chịu nổi rồi tháo dây an toàn đang thắt ra.
- 2
mở, tháo
Mở và bày thứ bao bọc ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 싸 놓은 것을 열어서 펼치다.
Đến khách sạn, chúng tôi quyết định dỡ hành lý trước rồi nghỉ ngơi một chút.
Mở bưu kiện được gửi đến cho anh ấy ra thì thấy bên trong có một món đồ trông kỳ lạ.
- 3
giải tỏa, làm dịu
Làm giảm đi tình cảm chất chứa trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 맺힌 감정을 누그러지게 하다.
Nếu anh ta thật lòng xin lỗi thì tôi sẽ nguôi giận.
Anh ấy đã cãi nhau to với cô ấy nên có vẻ sẽ không dễ xóa bỏ khúc mắc trong lòng.
- 4
giải quyết, xua tan
Giải tỏa và làm tan biến những vấn đề chất chứa trong lòng hoặc đạt được những gì ấp ủ trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 맺힌 것을 해결하여 없애거나 마음속에 품고 있는 것을 이루다.
Anh ấy mua được nhà và thực hiện được ước nguyện cả đời của mẹ.
Seunggyu ra làm nhân chứng chứng minh tôi vô tội, giải oan cho tôi.