Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

천국

thiên đàng

Danh từGốc Hán: 天國thiên quốc

  1. 1

    thiên đàng

    Thế giới lý tưởng mà ở đó tất cả mọi người đều hạnh phúc và an bình, có ở trên trời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하늘에 있다는, 평화롭고 모두가 행복해 하는 이상적인 세상.

    • Đứa em còn nhỏ thường hỏi tôi có thật là có thiên đường không.

    • Họa sĩ vừa tưởng tượng cảnh thiên đường có các thiên thần nô đùa vừa vẽ tranh.

  2. 2

    thiên đường

    Nơi mà có thể làm một việc gì đó một cách tự do và không bị quấy rầy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 방해받지 않고 자유롭게 할 수 있는 곳.

    • Công viên tràn ngập người đạp xe, trở thành thiên đường xe đạp.

    • Myeongdong có rất nhiều thứ để xem mà giới trẻ ưa thích nên cứ cuối tuần là thành thiên đường của giới trẻ.

  3. 3

    thiên đàng

    Nơi mà Thượng Đế thống trị và những người tin vào Chúa sẽ có thể lên đấy sau khi chết đi, trong đạo Tin Lành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기독교에서 하나님이 다스리며 예수를 믿은 사람이 죽은 후에 갈 수 있다는 곳.

    • Mục sư nói rằng ai tin Chúa thì đều có thể lên thiên đàng.

    • Bà nói với tôi rằng Chúa đang dõi theo tất cả chúng ta từ thiên đàng.

Cùng chủ đề: Từ ngữ tôn giáo