Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 財數tài số
- 1
vận may, sự may mắn
Vận số có được việc tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 일이 생길 운수.
Mất cả ví, hôm nay đúng là ngày xui xẻo.
Đã thỏa thuận ai thua oẳn tù tì sẽ trả tiền bữa trưa, xui thay tôi lại bị dính.