Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
ở lại, ở
Con người hay động vật không rời khỏi hay tách ra khỏi nơi nào đó mà lưu lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 어느 곳에서 떠나거나 벗어나지 않고 머물다.
Tôi đã ở Seoul một năm.
Anh ấy nói suốt kỳ nghỉ chỉ ở nhà thôi.
- 2
ở lại, lưu lại
Tiếp tục đi làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장에 계속 다니다.
Hình như công việc hiện tại không hợp với tớ.
Lại định đổi nữa à? Phải cố gắng thích nghi chứ. Cứ ở thêm vài tháng nữa xem.
Thưa trưởng phòng, chúc mừng anh đã được chọn là nhân viên xuất sắc nhất.
Cảm ơn. Hai mươi năm qua làm ở công ty này thật là đáng.
- 3
ở, giữ nguyên
Con người hay động vật tiếp dục duy trì tình trạng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 어떤 상태를 계속 유지하다.
Đừng làm ồn, ngồi yên đi.
Lớp trưởng nói thầy đang rất giận nên chúng ta hãy giữ im lặng.
- 4
chỉ...
Khoảng thời gian nào đó trôi qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼마의 시간이 지나가다.
Chỉ ba ngày nữa là kỳ nghỉ bắt đầu.
Bố ở bên ngoài một lúc lâu rồi mới vào nhà.
2.Tính từ
- 1
có
Trạng thái con người, động vật, vật thể… tồn tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 동물, 물체 등이 존재하는 상태이다.
Anh ấy tin rằng có Chúa.
Trong quán ăn chỉ có một mình ông chủ.
- 2
có
Hiện tượng hay sự thật tồn tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사실이나 현상이 존재하다.
Có bằng chứng cho thấy ông Kim là thủ phạm.
Anh ấy có kinh nghiệm sống ở nhiều nước nên giỏi nhiều ngoại ngữ.
- 3
có
Là kế hoạch mà việc nào đó được thực hiện hoặc sẽ diễn ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 이루어지거나 벌어질 계획이다.
Không hiểu sao hôm nay tôi có cảm giác sẽ có chuyện tốt.
Chính phủ lo sợ sẽ có bạo động.
- 4
giàu có
Của cải dư giả hoặc nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재물이 넉넉하거나 많다.
Đúng là con nhà có của, Yumin toát lên vẻ sang trọng khắp người.
Ông Kim dù khá giả nhưng tiêu tiền cực kỳ keo kiệt.