Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: image
- 1
hình ảnh
Suy nghĩ hay cảm xúc về sự vật hiện lên trong đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음 속에 떠오르는 사물에 대한 생각이나 느낌.
Hình ảnh chung mà hai từ gợi ra là gì?
Các bạn hãy viết về hình ảnh Hàn Quốc trong suy nghĩ của mình.
- 2
hình tượng
Kí ức hay ấn tượng nhận được từ người hay sự vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 사물에게서 받은 기억이나 인상.
Seunggyu có hình ảnh độc đáo và mang nét ngoại quốc.
Chúng ta hãy tạo cho người nước ngoài ấn tượng tốt về Hàn Quốc.