Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

우승

useung[우승]Trung cấp · TOPIK II

sự chiến thắng

Danh từGốc Hán: 優勝ưu thắng

  1. 1

    sự chiến thắng

    Việc đánh bại tất cả các đối thủ và giành vị trí cao nhất trong các trận đấu hoặc các cuộc so tài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경기나 시합에서 상대를 모두 이겨 일 위를 차지함.

    • Cuộc cạnh tranh giành chức vô địch giữa các vận động viên diễn ra rất gay gắt.

    • Nếu thắng trận này, đội chúng ta sẽ giành chức vô địch giải đấu lần này.