Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

역할

yeokhal[여칼]Trung cấp · TOPIK II

vai trò, nhiệm vụ

Danh từGốc Hán: 役割dịch cát

  1. 1

    vai trò, nhiệm vụ

    Việc được giao hay việc phải làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맡은 일 또는 해야 하는 일.

    • Trong nhóm chúng tôi, Minjun đảm nhận vai trò liên lạc với mọi người.

    • Mới vào công ty, tôi chủ yếu đảm nhận vai trò ở bên cạnh giúp việc cho trưởng phòng.

  2. 2

    vai trò

    Chức năng hay tác dụng đang được giao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맡고 있는 기능이나 작용.

    • Tim là cơ quan đóng vai trò như máy bơm đưa máu đi khắp cơ thể.

    • Seunggyu đang đóng vai trò cầu nối giữa họ và chúng tôi.

  3. 3

    vai diễn

    Vai trò diễn viên đảm nhận trong phim, kịch truyền hình hay kịch sân khấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 드라마, 연극, 영화 등에서 맡은 배역.

    • Anh ấy là diễn viên dù nhận vai nào cũng hết mình thể hiện diễn xuất tốt.

    • Là một cô gái trẻ, Jisu đã thể hiện xuất sắc vai bà cụ vốn khó diễn.