Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 旅券lữ khoán
- 1
hộ chiếu
Giấy tờ chứng minh quốc tịch hay nhân thân của người đi du lịch ở nước khác, có vai trò bảo vệ người đó ở nước đang đi du lịch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 나라를 여행하는 사람의 신분이나 국적을 증명하고, 여행하는 나라에 그 사람의 보호를 맡기는 문서.
Minjun xuất trình hộ chiếu ở ngân hàng tại sân bay và đổi tiền.
Seunggyu đã làm hộ chiếu để đi du lịch châu Âu vào kỳ nghỉ này.