Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chỉ
Cái được làm bằng cách xe mảnh và dài bông hay lông để dùng vào việc may vá hay dệt vải.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바느질을 하거나 옷감을 짜는 데 쓰려고 솜이나 털 등을 가늘고 길게 꼬아 만든 것.
Muốn khâu quần áo thì cần chỉ và kim.
Có lẽ mắt mẹ đã kém đi nên đến cả việc xâu chỉ vào lỗ kim mẹ cũng thấy khó.