Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세트

seteu[세트]Trung cấp · TOPIK II

bộ

Danh từGốc Hán: set

  1. 1

    bộ

    Đồ vật như đồ gia dụng, dụng cụ hay bát đĩa... được làm cùng cho hài hòa với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가구나 도구, 그릇 등의 물건이 서로 어울리도록 같이 만들어진 것.

    • Tôi đã tặng em một bộ văn phòng phẩm.

    • Jisu coi trọng sự đồng bộ nên cũng sắm đồ nội thất theo bộ.

  2. 2

    trường quay

    Không gian hay trang thiết bị được trang bị để quay phim hay kịch...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영화나 드라마 등의 촬영을 위해 꾸민 공간이나 장치.

    • Bối cảnh sân khấu và ánh sáng được lắp đặt một ngày trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

    • Hãng phim đã bỏ ra ba tỷ won để dựng phim trường cho bộ phim lần này.

  3. 3

    ván

    Một ván của trận đấu quần vợt, bóng chuyền, bóng bàn...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 테니스, 배구, 탁구 등에서, 경기의 한 판.

    • Đội bóng rổ Hàn Quốc đã thắng trước hai set trong trận bóng chuyền với Nhật Bản.

    • Hôm nay đội chúng tôi thắng một set rồi thua liền hai set trong trận bóng bàn.