Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sinh ra, nảy sinh
Cái chưa có trở nên có mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 없던 것이 새로 있게 되다.
Trước nhà tôi mới mở một trường tiểu học.
Sáng thức dậy thì thấy trên trán đã mọc một nốt mụn nhỏ.
- 2
có được
Cái vốn không phải là của mình trở thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 것이 아니던 것이 자기의 것으로 되다.
Nhờ làm việc chăm chỉ để dành tiền mà tôi đã có được nhà riêng.
Chuyển đến nhà rộng hơn nên tôi cũng có thêm một phòng riêng mới.
- 3
phát sinh, nảy sinh
Sự cố, công việc hay vấn đề... xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사고나 일, 문제 등이 일어나다.
Do máy móc phát sinh sự cố nên tạm thời không thể sử dụng.
Công ty xây dựng phải đặc biệt chú ý để những vụ sập nhà như thế không bao giờ xảy ra nữa.
- 4
trông giống như, trông có vẻ
Dáng vẻ của con người hay sự vật thành bộ dạng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물의 생김새가 어떠한 모양으로 되다.
Jisu có gương mặt rất ngoại quốc.
Một con chó trông giống chó sói nhe răng chặn trước mặt chúng tôi.