Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

새다

saeda[새다]Trung cấp · TOPIK II

rỉ, dột, xì

1.Động từ

  1. 1

    rỉ, dột, xì

    Chất khí hay chất lỏng thoát ra qua khe hở hay lỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틈이나 구멍으로 기체나 액체가 빠져나가다.

    • Đường ống nước của ngôi nhà đó đã cũ nên nước rò rỉ khắp nơi.

    • Cặp vợ chồng đó đã chết ngạt vì khí gas rò rỉ từ lò sưởi gas bị lỗi.

  2. 2

    lọt, xuyên

    Ánh sáng chiếu ra hay soi vào một ít qua khe hở hay lỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 물체의 틈이나 구멍을 통해 조금 나가거나 들어오다.

    • Có lẽ Seung-gyu đang học khuya nên ánh đèn hắt ra từ phòng cậu ấy.

    • Tôi đi qua con hẻm tối nhờ ánh đèn hắt ra từ những ngôi nhà xung quanh.

  3. 3

    phát ra, vang ra

    Âm thanh thoát ra qua khe hở hoặc âm thanh vọng ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소리가 틈으로 빠져나가거나 바깥으로 소리가 들리다.

    • Ồn ào vì tiếng tivi lọt ra từ nhà bên cạnh.

    • Chúng tôi thì thầm nhỏ giọng để âm thanh không lọt ra ngoài.

  4. 4

    hao hụt

    Tiền hay tài sản mất đi từng chút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 재산이 조금씩 없어지다.

    • Vì không ghi sổ chi tiêu nên tôi không biết tiền đã thất thoát đi đâu hết.

    • Xem xét sổ sách công ty thì thấy có dấu vết công quỹ bị thất thoát dần dần.

2.Động từ

  1. 1

    hửng sáng, bừng sáng

    Ngày hửng sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날이 밝아 오다.

    • Chúng tôi chơi vui đến mức không biết trời đã sáng.

    • Tôi trằn trọc suốt đêm, trời vừa sáng là chạy ngay ra bờ sông.