Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사물

samul[사물]Trung cấp · TOPIK II

đồ vật, sự vật

Danh từGốc Hán: 事物sự vật

  1. 1

    đồ vật, sự vật

    Mọi đồ vật trên đời, có tính chất và hình dạng nhất định có thể trực tiếp nhìn hay sờ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직접 보거나 만질 수 있게 일정한 모양과 성질을 갖추고 있는, 세상의 온갖 물건.

    • Qua thơ ca, tôi đã thổi sức sống vào mọi sự vật thường thấy trong cuộc sống hằng ngày.

    • Tôi có thói quen hễ tiếp xúc với đồ vật mới chưa từng thấy là ngửi thử trước tiên.