Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비추다

bichuda[비추다]Trung cấp · TOPIK II

soi, rọi

Động từ

  1. 1

    soi, rọi

    Cái phát ra ánh sáng làm sáng lên hoặc làm hiện ra cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 내는 것이 다른 것을 밝게 하거나 나타나게 하다.

    • Ánh trăng đang chiếu sáng rực rỡ lên chúng tôi.

    • Khi ánh đèn trường quay chiếu vào cô ấy, khuôn mặt xinh đẹp của cô hiện ra.

  2. 2

    soi sáng, rọi sáng

    Sử dụng vật phát ra ánh sáng làm sáng lên hoặc làm hiện ra cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 내는 물건을 사용하여 다른 것을 밝게 하거나 드러나게 하다.

    • Chúng tôi soi đuốc để quan sát bên trong hang.

    • Tôi soi đèn pin và thận trọng bước đi trên con đường tối om.

  3. 3

    gợi ý, ám chỉ

    Không nói trực tiếp, mà gián tiếp cho biết hay đưa ra ý kiến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직접 말하지 않고 의견을 넌지시 나타내거나 알려 주다.

    • Anh ấy dù mờ nhạt nhưng cũng đã để lộ ý không thích trong lòng.

    • Cô ấy thoáng ngỏ ý rằng sẽ không rời đi cho đến cuối tháng này.

  4. 4

    phản chiếu, in hình

    Không nói trực tiếp mà âm thầm thể hiện hay cho biết ý kiến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수면이나 거울 등에 무엇의 모습이 나타나게 하다.

    • Cô ấy soi gương ngắm khuôn mặt đã trang điểm xinh xắn.

    • Có lẽ thấy hình ảnh mình phản chiếu trên mặt nước thật lạ, đứa bé không chịu rời bờ nước.