Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보물

bomul[보물]Trung cấp · TOPIK II

bảo vật, báu vật

Danh từGốc Hán: 寶物bảo vật

  1. 1

    bảo vật, báu vật

    Đồ vật rất quý và quan trọng, có giá trị cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 가치가 있는 매우 귀하고 소중한 물건.

    • Nhìn thấy kho báu nạm đầy đá quý lấp lánh, Yumin vô cùng phấn khích.

    • Bọn trẻ thường mơ thấy mình trở thành nhân vật chính trong truyện tranh đi phiêu lưu tìm kho báu.

  2. 2

    báu vật, di sản (quốc gia)

    Di sản văn hóa do nhà nước chỉ định, bảo vệ và quản lí theo luật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국가에서 지정하여 법으로 보호하고 관리하는 문화재.

    • Khi Luật bảo vệ di sản văn hóa được ban hành, các di sản văn hóa quan trọng bắt đầu được công nhận là bảo vật.

    • Tại triển lãm lần này có thể tận mắt xem những bảo vật chứa đựng văn hóa và vẻ đẹp của hoàng thất Joseon.