Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바늘

baneul[바늘]Trung cấp · TOPIK II

kim

Danh từ

  1. 1

    kim

    Vật mảnh bằng sắt và phần cuối nhọn, dùng vào việc may hay khâu quần áo...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷 등을 꿰매거나 만드는 데 쓰는, 쇠로 된 가늘고 끝이 뾰족한 물건.

    • Hai mẹ con nhìn nhau, xỏ chỉ vào kim rồi bắt đầu khâu đôi tất truyền thống bị rách.

    • Mỗi khi người nhà bị đầy bụng, mẹ lại lấy kim xoa nhẹ lên đầu rồi dứt khoát chích đầu ngón tay cho.

  2. 2

    cái kim

    Vật mảnh và dài chỉ khắc trong đồng hồ hay cân...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시계나 저울 등에서 눈금을 가리키는 가늘고 긴 물건.

    • Trước khi cân, tôi chỉnh kim của cân về số 0.

    • Vừa rẽ vào đoạn đường bằng phẳng thẳng tắp, kim đồng hồ tốc độ vọt lên trong chớp mắt.

  3. 3

    que đan, kim đan, kim móc

    Que mảnh và dài, cuốn và thắt chỉ khi đan.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뜨개질을 할 때 실을 감아 엮는 가늘고 긴 막대.

    • Vì đan len còn vụng nên mũi len cứ tuột khỏi kim.

    • Mẹ ngồi ở phòng khách, một tay cầm cuộn len, tay kia cầm kim, chăm chỉ đan len.

  4. 4

    cái kim tiêm

    Vật mảnh và có đầu nhọn, làm cho chất lỏng hay hơi thông vào trong để đưa thuốc tiêm hay hơi vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주사약이나 바람을 넣기 위하여 액체나 바람이 속으로 통하게 만든, 끝이 뾰족하고 가는 물건.

    • Từ lúc y tá lấy kim ra gắn vào ống tiêm, tôi đã bắt đầu căng thẳng.

    • Nhìn đứa trẻ nằm với cây kim cắm trên tay phải, tôi thấy thương quá.