Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
chưa
Trước khi hành động, động tác, suy nghĩ... đạt đến mức độ hay tình huống nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행동, 동작, 생각 등이 아직 어떠한 정도 또는 상황에 이르기 그 전에 미리.
Trước khi làm cha mẹ, tôi đã không hề biết trước làm cha mẹ là vai trò khó khăn đến nhường nào.
Những điều hồi nhỏ chưa kịp hiểu, giờ lớn lên rồi tôi mới thấy hiểu ra.