Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 文章văn chương
- 1
người văn hay
Người có năng lực viết văn nổi trội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글을 짓는 실력이 뛰어난 사람.
Mọi người thường nhờ ông, người được biết đến là cây bút văn chương bậc nhất, viết văn bia.
Ông vừa là nhà thơ vừa nổi danh là một cây bút xuất sắc với lối viết trôi chảy.
- 2
câu
Đơn vị cơ bản tạo thành lời nói và câu chữ, thể hiện ý nghĩa hoàn chỉnh thông qua dạng trần thuật, nghi vấn, mệnh lệnh, cảm thán...
Định nghĩa tiếng Hàn: 서술, 물음, 명령, 감탄 등의 형식을 통하여 하나의 완결된 뜻을 나타내는, 말과 글을 이루는 기본 단위.
Câu có chủ ngữ và vị ngữ không tương ứng với nhau không phải là câu hay.
Tôi đã khẳng định mạnh mẽ ý kiến của mình ngay từ câu đầu tiên của bài viết.