Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무늬

munui[무니]Trung cấp · TOPIK II

hoa văn

Danh từ

  1. 1

    hoa văn

    Hình thể hiện trên bề mặt của đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 겉면에 나타난 모양.

    • Đứa trẻ nhìn hoa văn trên cánh bướm rồi vẽ theo lên giấy vẽ.

    • Sản phẩm làm từ da cá sấu này vẫn giữ nguyên hoa văn của cá sấu.

  2. 2

    họa tiết

    Nhiều kiểu dáng được đưa vào để trang trí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 장식하기 위해 넣은 여러 가지 모양.

    • Người mẫu nổi bật trong bộ đồ bơi họa tiết chấm bi lớn.

    • Cứ đến mùa xuân, Jisu lại thích mặc váy liền có họa tiết rực rỡ.