Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Động từ

  1. 1

    đúng

    Giải đáp về đề bài không sai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문제에 대한 답이 틀리지 않다.

    • Hãy viết câu trả lời đúng cho câu hỏi này.

    • Vẫn chưa thể biết được đáp án của ai là đúng.

  2. 2

    đúng, đúng đắn

    Lời nói, linh cảm, sự việc... không sai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말, 육감, 사실 등이 틀림이 없다.

    • Lời ông nói Jisu sắp trở về đã đúng.

    • Tôi đã kiểm tra mấy lần xem có đúng là Seung-gyu đã ghé qua đây không.

  3. 3

    đúng, đúng vậy, đúng thế

    Như thế hoặc đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그렇거나 옳다.

    • Lời Seung-gyu nói không đúng.

    • Ý kiến của Jisu là đúng.

  4. 4

    đúng là

    Đồ vật nào đó chắc chắn là cái của ai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이 누구의 것임이 틀림이 없다.

    • Cái túi đó đúng là túi của Jisu.

    • Anh ta khăng khăng rằng chiếc ô tô này đúng là của mình.

2.Động từ

  1. 1

    đón, đón tiếp, nghênh tiếp

    Chuẩn bị nghi lễ để tiếp đón nhận người đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오는 사람을 예의를 갖추어 받아들이다.

    • Tôi đón anh ấy bằng gương mặt tươi cười.

    • Mẹ tôi niềm nở đón các bạn của tôi.

  2. 2

    gặp, đụng độ

    Đối mặt với thế lực hay người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 세력을 상대하다.

    • Anh ấy dẫn theo một số ít binh lính ra nghênh chiến với quân địch.

    • Đội tuyển bóng đá Hàn Quốc đã thi đấu tương đối xuất sắc khi gặp đội bóng mạnh nhất thế giới.

  3. 3

    đón, chào đón

    Đón thời gian trôi qua và đang đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 지나서 오는 때를 대하다.

    • Chúng tôi đã cùng nhau ngắm bình minh ở đó và đón năm mới.

    • Bước vào thế kỷ 21, nhân loại đã đón nhận một thời đại mới.

  4. 4

    gặp, bị dính, bị mắc mưa

    Đón nhận những cái chạm phải như mưa hay tuyết rơi xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내리는 눈이나 비 등이 닿는 것을 그대로 받다.

    • Không kịp mang theo ô nên tôi bị ướt sũng vì mưa.

    • Ở lối vào làng có một cái cây bị sét đánh đứng trơ trọi trông thật khó coi.

3.Động từ

  1. 1

    bị (đòn), bị (đánh)…

    Sức mạnh nào đó từ bên ngoài tác động mạnh vào nên bị tổn hại đến mức đau đớn trên cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 외부에서 어떤 힘이 가해져 몸에 아프도록 해를 입다.

    • Những đứa trẻ phạm lỗi đã bị thầy giáo đánh roi.

    • Chỗ đùi bị đánh bằng gậy đã bầm tím.

  2. 2

    được (tiêm, chích)

    Được chữa trị bằng cách chích kim, tiêm thuốc vào người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 침, 주사 등을 몸에 놓아 치료를 받다.

    • Chúng tôi đến trung tâm y tế gần đó để tiêm phòng.

    • Cơn đau trở nên dữ dội nên mẹ tôi đã đến bệnh viện để châm cứu ở lưng.

  3. 3

    bị trúng

    Một vật thể bắn hay ném ra chạm vào vật thể khác. Hoặc bị chạm bởi vật thể đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쏘거나 던진 한 물체가 다른 물체에 닿다. 또는 그런 물체에 닿음을 당하다.

    • Mũi tên anh ấy bắn đã trúng chính xác mục tiêu.

    • Một người đàn ông trúng đạn vào ngực và gục ngay tại chỗ.

Cùng chủ đề: Tác động lên cơ thể