Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

들르다

deulleuda[들르다]Sơ cấp · TOPIK I

ghé qua, ghé vào, tạt vào, tạt sang

Động từ

  1. 1

    ghé qua, ghé vào, tạt vào, tạt sang

    Đi vào và ở lại một lát trên đường đi qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지나가는 길에 잠깐 들어가 머무르다.

    • Trên đường đi nghỉ hè, chúng tôi ghé qua nhà quê của chồng.

    • Jisu à, hết tiết này giờ ra chơi em ghé qua phòng giáo viên một lát nhé.