Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
rớt lại sau
Tụt lại phía sau về khoảng cách với người trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞사람과 거리가 떨어져 뒤에 있다.
Những người lính đang đi bộ tụt lại sau xe bọc thép huấn luyện khoảng một mét.
Bà tôi tụt lại sau đứa cháu đến mười bước, thở hổn hển đi theo.
- 2
tụt hậu
Thiếu năng lực hay trình độ so với người khác hoặc cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 다른 것보다 능력이나 수준이 모자라다.
Thị phần của hàng Hàn Quốc ở thị trường nước ngoài đang thua kém Trung Quốc.
Kỹ thuật gói hoa của cửa hàng tôi kém xa cửa hàng bên cạnh.
- 3
trễ hơn
Lúc hay thời kì muộn hơn người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 때나 시기가 남보다 늦다.
Bố tôi kém bác cả ba tuổi.
Sinh nhật của tôi muộn hơn sinh nhật bạn trai đúng mười hai tiếng
2.Động từ
- 1
lục lọi
Lục lọi khắp nơi để tìm kiếm một cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 찾기 위해서 샅샅이 들추다.
Tôi đã lục tung hết ngăn kéo bàn để tìm chiếc nhẫn nhưng không thấy.
Để đi hẹn hò, Jisu lục tung hết quần áo nhưng chẳng có bộ nào phù hợp để mặc ra ngoài.
- 2
tìm kiếm ai đó khắp nơi
Nhìn quanh chỗ này chỗ kia để tìm kiếm cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 찾기 위해서 여기저기를 살피다.
Để tìm cậu con trai bỏ nhà đi, bố mẹ đã lùng sục khắp mọi ngóc ngách thành phố đó.
Không biết có phải để tìm hung thủ không mà các thanh tra đột ngột ập vào và bắt đầu lục soát nhà.
- 3
đọc kĩ, xem kĩ
Xem kỹ sách, văn bản, hồ sơ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 문서, 서류 등을 자세하게 살피다.
Jisu đã lục tìm các sách ở thư viện để làm bài tập.
Các thanh tra lục xem sổ tay của nghi phạm để tìm ra những nơi hắn có thể đến.