Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

도서

doseo[도서]Trung cấp · TOPIK II

sách

Danh từGốc Hán: 圖書đồ thư

  1. 1

    sách

    Cái biểu thị những câu chuyện, tình cảm hay suy nghĩ nào đó bằng chữ viết hoặc tranh vẽ, sao cho phù hợp với hình thức hoặc chủ đề nhất định rồi in ấn, tập hợp lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 주제나 형식에 맞추어 어떤 생각이나 감정, 이야기 등을 글이나 그림으로 표현해 인쇄하여 묶어 놓은 것.

    • Ngày mai tôi dự định đi xem triển lãm sách do một nhà xuất bản tổ chức.

    • Đón học kỳ mới, Yu-min đã mua các loại sách cần thiết cho việc học.